Máy hàn MIG Hồng Ký HKMIG200D
tích hợp cả ba phương pháp hàn MIG, TIG, và MMA. Đặc biệt, máy có thể hàn MIG với 2 phương pháp: Hàn có khí và hàn không dùng khí. HKMIG200D được trang bị tính năng Hot Start và Arc Force. Máy có thiết kế gọn nhẹ, dễ mang theo và phù hợp với cả người dùng không chuyên.
Máy hàn “4 trong 1” – Tiện lợi, tiết kiệm, hiệu quả cao
Thay vì lúc trước, mua một máy hàn que điện tử người dùng chỉ có thể sử dụng cho một nhu cầu là hàn que. Nếu công việc bắt buộc phải có máy hàn MIG hay TIG, chúng ta phải sắm thêm. Khi đó sẽ phát sinh nhiều chi phí: bình khí, cuộn dây, mặt nạ hàn,…
Với HKMIG200D, các phương pháp hàn được tích hợp trong 1 máy. Người dùng chỉ cần nhấn 1 nút duy nhất là dễ dàng chuyển sang phương pháp hàn khác vô cùng tiện lợi. Thêm vào đó, cấu tạo đơn giản sẽ giúp người dùng lắp ráp, vận hành nhanh chóng mà không phải mất nhiều thời gian.
So với các máy hàn MIG khác, HKMIG200D gọn hơn rất nhiều. Điều này hỗ trợ người dùng thoải mái mang đi bất kỳ đâu, việc vệ sinh và bảo quản cũng đơn giản hơn nhiều.
Máy hàn đa năng, đặc biệt nổi trội với chức năng hàn MIG không dùng khí
HKMIG200D tích hợp cả ba phương pháp hàn: TIG/ MIG / MMA. Đối với hàn MIG, máy dùng được với hai cách là HÀN CÓ KHÍ và HÀN KHÔNG DÙNG KHÍ.
- Hàn MIG không dùng khí: Sử dụng cuộn dây lõi thuốc có đường kính ngoài 200mm, kích thước dây 0.8 – 1.0mm.
- Hàn MIG có khí: Sử dụng dây lõi đặc có đường kính ngoài 200mm, kích thước dây 0.8 – 1.0mm. Bình khí CO2. Hàn được thép và inox.
- Hàn MMA (que): Hàn được que có kích thước lên đến 4.0mm. Kéo que mượt mà, thích hợp sử dụng trong gia đình, công trình xây dựng.
- Hàn TIG: Có thể sử dụng kim hàn có đường kính 1.0 – 2.4mm. Đặc biệt, chức năng hàn Lift TIG cho đường hàn tinh xảo, bền đẹp.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chức năng MIG | Chức năng MMA | Chức năng TIG DC |
| Nguồn đầu vào | 1 – Pha (220VAC ± 15%, 50/60Hz) | ||
| Nguồn đầu ra định mức | 200A, 24V DC 20% | 160A, 26.4V DC 35% | 160A, 16.4V DC 35% |
| Khoảng dòng hàn (A) trong chế độ CC | ———– | 20-160A | 20-160A |
| Khoảng điện áp (V) trong chế độ CV | 16.5-24V | ———– | ———– |
| Điện áp không tải (V) | 60V | ||
| Dòng điện đầu vào khi đầu ra có tải (220V) | 44A | 36A | 36A |
| Công suất biểu kiến đầu vào tối đa (KVA) | 9.6 KVA | 8 KVA | 8 KVA |
| Công suất đầu vào tối đa (KW) | 6 KW | 5 KW | 5 KW |
| Kích Thước (Dài x Rộng x Cao) | 510 x 310 x 355 mm | ||
| Khối Lượng (Kg) | 11.5 kg | ||










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.